Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhện
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:38, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*ɲeːɲʔ/
[cg1]
các loài động vật thuộc bộ Araneae, có tám chân, chân đốt, không cánh, biết nhả tơ từ bụng;
(cũng)
nhền nhện
nhện
chăng
tơ
mạng
nhện
nhện
độc
Nhện chăng tơ
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Bộ
)
dện
(
Bắc Trung Bộ
)
nhệnh, dệng
(
Mường
)
dệnh
(
Thổ
)
/ɲeŋ⁴/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/ɲeːn⁴/
(Làng Lỡ)