Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Ấm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:23, ngày 14 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*(s)ʔəm ~ *(s)ʔəəm/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*s-ʔəmʔ/
[cg2]
có nhiệt độ tương đối cao nhưng chưa tới mức nóng, gây cảm giác dễ chịu;
(nghĩa chuyển)
giọng nói trầm và dễ chịu;
(nghĩa chuyển)
cảm thấy dễ chịu, yên ổn
ấm
áp
nồng
ấm
nắng
ấm
áo
ấm
cho
em
sưởi
ấm
trầm
ấm
giọng đọc
ấm
áp
cuộc
sống
yên
ấm
lòng
ấm
lại
êm
ấm
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ស្អំ
(
/sʔɑm/
)
(Riang)
/sᵊʔəm¹ ~ sᵊʔɤm¹/
(
Bru
)
/səŋʔam/
(Kui)
/sɁam/
(
Jru'
)
/ʔɨm/
^
(
Chứt
)
/ʔʌmʔʌmʔ/
(Arem)
(
Chứt
)
/ʔʌmʔʌm³/
(Mã Liềng)
(
Maleng
)
/taʔɨm³/
(Khả Phong)
(
Thổ
)
/ʔʌm³/
(
Tày Poọng
)
/saʔɨm/