1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗaak/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɗaːk/ [cg2] chất lỏng không màu, không mùi, không vị; (nghĩa chuyển) chất lỏng nói chung
    còn nước, còn tát
    nước nôi
    miền sông nước
    nước mắt sấu
    nước rửa kính
    nước cường toan
    nước rửa chén

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^