Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thung lũng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*luŋ(h) ~ *luuŋh/
("đào bới")
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*tʰ-luŋ/
[cg2]
vùng đất thấp và tương đối bằng phẳng nằm giữa các ngọn núi;
(cũng)
thung
,
lũng
thung lũng
Điện Biên Phủ
thung lũng
Tình Yêu
Thung
Nai
thung
Nham
lũng
sông
Lũng
Nhai
Thung lũng Tình Yêu (Đà Lạt)
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ជ្រលង
(
/crɔlɔɔŋ/
)
(
Cơ Tu
)
/tʰuːŋ/
(An Điềm)
(
M'Nông
)
ƀlung
(Rölöm)
(
Ba Na
)
thŭng
^
(
Chứt
)
/tuluːŋ/
(Rục)