Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thiêng liêng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:50, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
精
(
tinh
)
靈
(
linh
)
/t͡siᴇŋ leŋ/
("quỷ thần")
(cũ)
có phép màu nhiệm, khiến người khác tin sợ;
(nghĩa chuyển)
cao quý, đáng tôn thờ, kính trọng
đền
rất
thiêng liêng
ngôi
chùa
thiêng liêng
thần thánh
thiêng liêng
tình cảm
thiêng liêng
sứ mệnh
thiêng liêng
lời
thề
thiêng liêng