Bước tới nội dung

Quyến rũ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:58, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (khuyến)(dụ) /kʰʉɐnH jɨuX/(Việt trung đại) quyến dũ dùng sức hấp dẫn để lôi kéo
    quyến rũ bằng sắc đẹp
    dùng tiền tài quyến rũ
    sức quyến rũ
Tập tin:040 Mara's Three Daughters try to Seduce the Buddha (9270770845).jpg
Con gái của Thiên Ma tìm cách quyến rũ Thái tử Tất Đạt Đa

Xem thêm