Bước tới nội dung

Mê man

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) ()(man) ("mờ mịt") say sưa, tập trung đến mức quên cả thực tại; không tỉnh táo, mât ý thức
    mê man cờ bạc
    công việc mê man
    chơi bời mê man
    ngủ mê man
    mê man bất tỉnh
    sốt mê man