Bước tới nội dung

Tời

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:20, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) treuil(/tʁœj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Jérémy-Günther-Heinz Jähnick-treuil.wav dây dài và chắc, một đầu được gắn vào guồng quay để kéo hoặc nâng vật nặng
    dây tời
    kéo tời
    máy tời
Tập tin:Hydraulic drive winch 002.jpg
Máy tời