Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Dày
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 18:31, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-daj/
[cg1]
Bản mẫu:Phật
(vật có hình dạng dẹt) có kích thước giữa hai mặt đối nhau lớn hơn bình thường;
(nghĩa chuyển)
những vật nhiều và san sát nhau
mặt
dày
vỏ
quýt
dày
có
móng
tay
nhọn
sương
mù
dày
đặc
tóc
mọc
dày
Thước mỏ vịt đo độ dày
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
tày
(
Thổ
)
/δəaj²/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/ktaj/
(
Tày Poọng
)
/taj/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/taj/
(Toum)