Niềm

Phiên bản vào lúc 23:10, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (niệm) từ dùng để tạo danh từ, đứng trước các tính từ chỉ tình cảm, tâm trạng
    niềm vui
    niềm hạnh phúc
    nỗi niềm