Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chồng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:28, ngày 15 tháng 8 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
重
(
trùng
)
/*N-t'<r>oŋʔ/
đè lên nhau
chồng
chéo
chồng
đống
chồng
khê
nợ nần
chồng
chất
(
Proto-Vietic
)
/*ɟoːŋ ~ *p-ʄoːŋ/
[cg1]
Bản mẫu:Ants
Bản mẫu:Ants
người đàn ông đã kết hôn
dựng
vợ
gả
chồng
Tập tin:Close-up of stacked books. (51539890528).jpg
Chồng sách
Tập tin:Young Married Couple near Royal Arsenal - Lviv - Ukraine (27176948005) (2).jpg
Một cặp vợ chồng
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
nhông
(
Mường
)
chồng
(
Chứt
)
/lakoːɲ/
(Rục)
(
Thổ
)
/jɔːŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/juaŋ¹/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/joːŋ/
(
Tày Poọng
)
/jaoŋ/
(Ly Hà)
(
Tày Poọng
)
/jɔːŋ/
(Toum)
(
Thavưng
)
/pacoŋ¹, pʰajoːŋ¹/