Bước tới nội dung

Phăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:16, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) France(/fʁɑ̃s/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-France.wav quần dài có hai ống kiểu Tây
    diện phăng
    quần phăng
  2. (Pháp) fantaisie(/fɑ̃.tɛ.zi/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lyokoï-fantaisie.wav môn bi-a nghệ thuật chơi trên bàn không có lỗ, trong đó người chơi phải đánh các cú bóng có độ khó và kỹ thuật cao để tính điểm
    bi-a phăng