Bước tới nội dung

Phì lũ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (phì)(lão) /fei4 lou2/ ("thằng mập") béo, mập
    thằng phì lũ
    bụng phì lũ