Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Xương
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:07, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*cʔaaŋ
[1]
~ *cʔaiŋ
[1]
/
[cg1]
→
(
Proto-Vietic
)
/*tʃ-ʔaːŋ
[2]
> *ɟaːŋ
[2]
~ *tʃɨəŋ
[2]
/
[cg2]
bộ phận cứng chắc, làm khung nâng đỡ cơ thể động vật
da
bọc
xương
thêu
xương
cá
Xương khủng long
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ឆ្អឹង
(
/chʼəng/
)
(
Mảng
)
/caːŋ⁴/
(
Khasi
)
/sh'ing/
(Santali)
ᱡᱟᱝ
(
/jaṅ/
)
^
(
Mường
)
/sɨaŋ¹/
(
Thổ
)
/sɨaŋ¹/
(Làng Lỡ)
(
Thổ
)
/sɨəŋ¹/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/siɛŋ/
(
Tày Poọng
)
/sɨəŋ/
(Ly Hà)
(
Chứt
)
/saːŋ²/
(
Maleng
)
/cɐːŋ²/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/cə̀aŋ/
(Bro)
Nguồn tham khảo
^
a
b
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF
^
a
b
c
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.