Bước tới nội dung

Ram

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:16, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) rame(/ʁam/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Poslovitch-rame.wav [a] &nbsp đơn vị đo số lượng tờ giấy, tương đương với 500 (hoặc trước kia là 480) tờ
    ram giấy
    mua một ram A4
Tập tin:15 reams of paper stacked on the floor.jpg
Các ram giấy được đóng gói

Chú thích

  1. ^ Đôi khi đọc nhầm thành gam hoặc gram.