1. (Proto-Mon-Khmer) /*kɓiim ~ *kɓiəm ~ *kɓəm/ ("ngậm") [cg1] ngậm chặt môi
    mím môi
    mím miệng
Mím môi

Từ cùng gốc

  1. ^
      • mỉm
      • (Khmer) បៀម(/biəm/)
      • (Ba Na) /kəmɤm/ ("ngậm nước")
      • (Kui) /biːm/
      • (Pa Kô) /kabéam/
      • (Khasi) tbem