1. (Proto-Mon-Khmer) /*slewʔ/[?][?] [cg1] nhìn chếch về một bên, mi hơi khép lại; một mắt bị lệch góc so với bình thường; (nghĩa chuyển) khâm phục
    lé mắt nhìn
    mắt lé
    chơi cho nó lé mắt luôn
Mèo lé

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ស្លែវ(/slaev/)
      • (Môn) [မတ်(/mòt/)] သလေဝ်(/həle/)
      • (Nyah Kur) /chəlée/ (Central)