Bước tới nội dung

Chén

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (trản) /t͡ʃˠɛnX/ cốc nhỏ, bằng sành sứ, miệng tròn và không có quai; bát ăn cơm
    chén chú chén anh
    ăn hai chén cơm
    đánh chén
Bộ ấm chén