1. (Proto-Mon-Khmer) /*[c]ɓiit ~ *[c]ɓiət/ ("che, đóng") [cg1] làm cho kín chỗ hở lại; (nghĩa chuyển) che đậy, che giấu
    bít khe hở
    bít kín cửa hang
    bưng bít
    bít hết tin tức

Từ cùng gốc

  1. ^