Bước tới nội dung

Kê pi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:57, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) képi(/ke.pi/) mũ quân đội hoặc cảnh sát, có lưỡi trai
    kê pi cảnh sát
    kê pi sĩ quan
  • Mũ kê pi của tướng Paul Jouffrault thuộc quân đội Pháp
  • Mũ kê pi ngành thuế