Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Thiệt
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:47, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
實
(
thật
)
/ʑiɪt̚/
(Nam Bộ)
đúng với bản chất, có tồn tại;
(nghĩa chuyển)
mức độ hay trạng thái cao hơn bình thường;
có
thiệt
thiệt
sự
thứ
thiệt
thất
thiệt
thiệt
tình
thiệt
là
hay
đẹp
thiệt
nghe
thiệt
hay
(
Hán trung cổ
)
折
(
)
/d͡ʑiᴇt̚/
mất mát, thua kém hơn về lợi ích;
(nghĩa chuyển)
có hại cho bản thân
thiệt
thòi
thua
thiệt
chịu
thiệt
thiệt
hơn
thiệt
thân
thiệt
hại
thiệt
mạng