1. (Proto-Vietic) /*taːʔ/ ("người nam") [cg1] tiếng gọi những người nhỏ tuổi hoặc thấp kém hơn
    đứa
    đứa trẻ
    đứa con
    đứa em gái
    mấy đứa bạn
    đứa
    đứa ăn mày
    đứa nào chửi tao

Từ cùng gốc

  1. ^