Bước tới nội dung

Khói

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*k-hɔːjʔ [1] ~ kʰɔːjʔ [1]/ [cg1] chất khí trắng đục hoặc đen xám bốc lên thành dòng
    không lửa làm saokhói
    khói hương nghi ngút
Tập tin:Incense stick.JPG
Khói hương

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.