Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nghẽn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Vietic
)
/*ŋɛːnʔ
[1]
/
[cg1]
bị tắc lại
tắc
nghẽn
nghẽn
mạng
nghẽn
lối
Từ cùng gốc
^
nghẹn
(
Mường
)
ngẽn
(
Tày Poọng
)
/ŋɛːn/
(
Tày Poọng
)
/ŋaen/
(Toum)
(
Thổ
)
/ŋeɛn⁴/
(Làng Lỡ)
Nguồn tham khảo
^
Ferlus, M. (2007).
Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon)
[Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.