Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Mỉm
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*kɓiim
[1]
~ *kɓiəm
[1]
~ *kɓəm
[1]
/
("ngậm")
[cg1]
cười nhẹ, miệng khép hờ, không thành tiếng
cười
mỉm
mỉm
chi
Cụ ông mỉm cười
Từ cùng gốc
^
mỉm
(
Khmer
)
បៀម
(
/biəm/
)
(
Ba Na
)
/kəmɤm/
("ngậm nước")
(Kui)
/biːm/
(
Pa Kô
)
/kabéam/
(
Khasi
)
tbem
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF