1. (Proto-Vietic) /*pɔhor ~ *p-hor/ [cg1](Việt trung đại) bồ hôi, (mồ)(hôi) chất lỏng được bài tiết qua lỗ chân lông nhằm hạ nhiệt độ của cơ thể
    toát mồ hôi hột
    mồ hôi mồ
Tập tin:Boy Face from Venezuela.jpg
Mồ hôi đầm đìa

Từ cùng gốc

  1. ^