1. (Việt trung đại) blọn [cg1] [a] &nbsp đầy đủ, không thiếu, không khiếm khuyết
    trọn vẹn
    trọn đời trọn kiếp

Chú thích

  1. ^ Cuốn Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (trước thế kỉ XII) ghi âm nôm của trọn bằng chữ 婆(bà)論(luận) /blon/ hoặc 論(luận) /lon/ hoặc 𫤍()[?][?] /dzon/.

Từ cùng gốc