1. (Hán thượng cổ) 本(bổn) /*pɯːnʔ/ → (Việt trung đại) ꞗốn có từ trước, có sẵn; tiền và tài sản có từ trước, có sẵn để đầu tư
    tiền vốn
    vốn dĩ: bổn dĩ