Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Chà
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 08:24, ngày 17 tháng 1 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
槎
(
tra
)
/dzrae/
(cũ)
bè gỗ; cành cây đã bị chặt, bị bẻ
ngồi chà
bỏ chà vớt xem
rấp chà
thả chà
cắm chà rào ngõ
chà chuôm
hươu kia trót đã mắc chà
xem
chà và