Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhíp
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 01:30, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Tai
)
/*ɲepᴰ/
[cg1]
(cũ)
khâu vá lại chỗ rách
nhíp
lại
đường
chỉ
nhíp
chỗ rách
(
Hán trung cổ
)
鑷
(
nhiếp
)
/ɳˠiᴇp̚/
dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc;
(cũng)
díp
nhíp
nhổ
râu
nhổ
tóc
sâu
bằng
nhíp
(
Pháp
)
canif
(
/ka.nif/
)
dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
dao
nhíp
Cái nhíp
Dao nhíp đa năng
Từ cùng gốc
^
(
Thái Lan
)
เย็บ
(
/yép/
)
(
Lào
)
ຫຍິບ
(
/nyip/
)
(
Tày Lự
)
ᦵᦊᧇ
(
/ẏeb/
)
(
Shan
)
ယဵပ်ႉ
(
/yâ̰ep/
)