Bước tới nội dung

Bạch tuộc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:54, ngày 24 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bát)(túc) /peat tsjowk/ ("tám chân") hoặc (Hán trung cổ) (bách)(túc) /paek tsjowk/ ("trăm chân") [a] &nbsp các loài động vật thân mềm thuộc bộ Octopoda, sống dưới biển, tám xúc tu có nhiều giác hút; (nghĩa chuyển) trang phục lôi thôi, luộm thuộm
    vòi bạch tuộc
    bạch tuộc hấp
    vòi bạch tuộc
    ăn mặc như bạch tuộc
    con mẹ bạch tuộc
Tập tin:Octopus in the New England Aquarium.jpg
Bạch tuộc trong thủy cung

Chú thích

  1. ^ (bát)(túc) chính xác hơn về nghĩa nhưng (bách)(túc) lại đúng hơn về mặt ngữ âm. Tuy nhiên, có lẽ bạch tuộc là biến âm bátbácbách.