Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Kiêng
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:04, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
敬
(
kính
)
/kˠiæŋ
H
/
nể nang, kính sợ, tránh không phạm đến;
(nghĩa chuyển)
tránh không ăn uống hoặc làm những việc không tốt
kiêng
dè
kiêng
nể
kiêng
tên
húy
có
thờ
có
thiêng
,
có
kiêng
có
lành
kiêng
rượu
bia
ăn
kiêng
kiêng
hút
thuốc
kiêng
cữ