Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Khoái trá
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:24, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
膾
(
khoái
)
炙
(
chá
)
(
人
(
nhân
)
口
(
khẩu
)
)
[a]
 
(cũ)
gỏi và chả; thích thú cao độ, thường biểu lộ rõ ra ngoài
cười
khoái trá
uống
rượu
có
vẻ
khoái trá
nghe
rất
khoái trá
Chú thích
^
Khoái chá nhân khẩu
nghĩa đen là
gỏi và chả (thức ăn ngon) làm sướng miệng
, nghĩa bóng là
làm cho người ta thích thú
.