Bọng

Phiên bản vào lúc 21:26, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*buŋ() [1] ~ *buuŋʔ [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*buŋʔ [2]/ [cg2] → (Việt trung đại - 1651) bạo᷃ [a] &nbsp túi hay bọc đựng chất lỏng trong cơ thể; (nghĩa chuyển) bọc nhỏ chứa dịch phía ngoài da
    bọng đái
    bọng mật
    bọng cà cuống
    bọng bỏng
    nổi bọng nước
    bọng mắt
    nổi bọng nước
    bọng mắt

Chú thích

  1. ^ Từ điển Việt - Bồ - La chép mục từ bạo᷃ với nghĩa là barriga (bụng), và kèm ví dụ đau bạo᷃ (đau bụng).

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF
  2. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.