Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhím
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:00, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-ɲiːmʔ/
[cg1]
các loài động vật có bộ lông cứng và nhọn như gai mọc quanh cơ thể để bảo vệ khỏi thú săn mồi;
(cũng)
dím
nhím
lông
nhím
gai
nhím
bờm
Nhím bờm
Nhím gai
Nhím biển
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
/ɲiːm³/
(
Chứt
)
/ɲiːm³/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/ɲiːm³/
(
Tày Poọng
)
/kɲiːm/
(
Tày Poọng
)
/ɲiːm/
(Ly Hà, Toum)
(
Thavưng
)
/ɲîː/