Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhăn
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 19:34, ngày 18 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sɲuəɲ
[1]
~ *sɲ[ə]ɲ
[1]
~ *sɲiiɲ
[1]
/
("nhăn nhó; nhe răng")
[cg1]
cau mặt lại do khó chịu hoặc bực bội;
(nghĩa chuyển)
co lại không phẳng, có nhiều vết gấp; nhe răng
nhăn
nhó
nhăn
như bị
nhăn
mặt
nhíu
mày
chua
nhăn
mặt
nhăn
nheo
nhăn
nhúm
nếp
nhăn
da
nhăn
nhăn
nhở
đói
nhăn
răng
chết
nhăn
răng
sống
nhăn
Nhăn như khỉ
Nếp nhăn trong não
Sư tử nhăn răng
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
សំញេញ
(
/sɑmɲəɲ/
)
("nhe răng")
(
Khmer
)
ស្ញាញ
(
/sɲaaɲ/
)
("nhe răng")
(
Môn
)
ဓညောန်
(
/həɲon/
)
(
Mường
)
nhăl
(
Stiêng
)
/huaɲ/
(Biat)
(
Ba Na
)
/təhɲiːɲ/
("nhe răng")
(Kui)
/ɲhiɲ ~ sɲiɲ/
(Pnar)
/kʰɲiɲ/
("ghê tởm")
(Nyah Kur)
/ɲɛ̀ɲ/
("nhe răng")
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF