Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tự khắc
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 22:31, ngày 1 tháng 12 năm 2022 của
imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán
)
自
(
tự
)
克
(
khắc
)
("kiềm chế bản thân")
tất nhiên sẽ xảy ra, không cần có sự can thiệp từ bên ngoài
[a]
 
làm
nhiều
tự khắc
sẽ
quen
cứ nhắn như vậy,
tự khắc
cô ấy sẽ hiểu
Chú thích
^
Từ
自
(
tự
)
克
(
khắc
)
có nghĩa gốc là "kiềm chế bản thân", nhưng trong tiếng Việt từ này được dùng sai nghĩa vì các thành tố
自
(
tự
)
và
克
(
khắc
)
đều có nét nghĩa là "tự nhiên", "tất nhiên".