Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Câu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:54, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán trung cổ
)
句
(
cú
)
/kɨo
H
/
[a]
 
nhóm từ diễn đạt một ý trọn vẹn
viết
vài
câu
đặt
câu
câu
thơ
xem
bồ câu
Chú thích
^
Chữ 句 thường được sử dụng để thay thế cho chữ
(
Hán trung cổ
)
鉤
(
câu
)
("móc câu")
do đó cũng có cách đọc khác là
/kəu/
.