Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:35, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*luh [1]/ [cg1] lỗ ở đáy vật chứa để rút nước ra
    thoát nước
    bể
    tháo để thau bể
    nút lỗ lại
  2. (Mân Nam) (nhữ) /lú/ [a] &nbsp người Hoa gốc từ đảo Hải Nam, Trung Quốc
    chú
    cà phê
    tiệm

Chú thích

  1. ^ (nhữ) là cách gọi của người Hải Nam đối với người đang nói chuyện cùng.

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF