Bước tới nội dung

Trẩy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:20, ngày 1 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “({{maybe\|{{etym\|.+?)}}\|entry=([0-9])}}” thành “{{maybe|{{etym|$1|entry=$2}}}}”)
  1. {{maybe|{{etym|(Proto-Mon-Khmer) /*ləjh [1]/ ("đi")[?][?] [cg1] đi xa đến một địa điểm nào đó
    trẩy hội
    quân trẩy qua làng
    trẩy thuyền
  2. xem trảy

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Cơ Ho Sre) lai
      • (Palaung) /leh/
      • (Riang) /[laŋ] lɛ/
      • (Wa) /laj [liŋ]/ (Praok)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Shorto, H. L. (2006). A Mon-Khmer comparative dictionary (P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia. PDF