Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tàu cáu
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 00:02, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Phúc Kiến
)
大
(
đại
)
狗
(
cẩu
)
/tōa
káu/
("chó lớn")
(cũ)
tên gọi tỏ ý chán ghét những người lính
đoan
(sở thuế) người Pháp chuyên đi bắt hàng lậu;
(cũng)
tào cáo
ghét
như
ghét
tàu cáu