Bước tới nội dung

Cải làn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (giới)(lan) /gaai3 laan4-2/Tập tin:Yue-芥蘭.wav giống rau thuộc họ Cải, có danh pháp Brassica oleracea var. alboglabra, cọng lớn, lá dày màu xanh đậm; (cũng) cải rổ
    cải làn xào
    canh cải làn
Tập tin:95 - CIMG2751.jpg
Cây cải làn

Xem thêm