Bước tới nội dung

Cá xác

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:13, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Khmer) (ត្រី)(/(trey)) ឆ្វាត(chhwaet/) các loài cá thuộc chi Pseudolais, cùng họ với cá tra, có da trơn, thân nhỏ, dẹp, có giá trị kinh tế cao
Tập tin:Pseudolais pleurotaenia (Sauvage, 1878) 1318300926.jpg
Tiêu bản cá xác bầu