Bước tới nội dung

Chắn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:35, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (trấn) /ʈˠiɪn/ [cg1] [a] &nbsp ngăn lại, giữ lại không cho qua; che lại
    đứng chắn giữa đường
    cây chắn gió
    che chắn
    chắn phòng ngủ ra làm hai
Tập tin:Barrier on track off Fall Lane - geograph.org.uk - 3813886.jpg
Thanh chắn đường

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /zan3/.

Từ cùng gốc