Cởi
- (Hán trung cổ)
解 /keaH [1]/ [a] tháo ra, gỡ ra; (nghĩa chuyển) bỏ quần áo, giày dép đang mặc trên người ra; (nghĩa chuyển) (tâm trạng) mở ra, không khép kín; (cũng) (Bắc Trung Bộ) cổi- cởi dây trói
- cởi nút thắt
- cởi mối lạt
- cởi giày vào nhà
- cởi trần
- yêu nhau cởi áo trao nhau
- cởi mở
- được lời như cởi lấm lòng
- cởi bỏ gánh nặng tâm lý

Chú thích
- ^ Dựa trên phát âm, có thể phỏng đoán cởi được mượn vào giai đoạn sau Hán thượng cổ và trước Hán trung đại.