Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tơi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:50, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
蓑
(
xoa
)
/*[s]ˤoj
[1]
/
áo mặc đi mưa kết lại bằng nhiều lá cọ xếp chồng lên nhau
áo tơi
mặc tơi ra đồng
mang tơi đội nón
Một người phụ nữ Bắc Kỳ mặc áo tơi, 1919
Nguồn tham khảo
^
Baxter, W., Sagart, L. (2014).
Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1
.
PDF