1. (Hán thượng cổ) (thiệt) /*mə.lat/(Proto-Vietic) /*laːs/ [cg1](Việt trung đại) 𥚇(lưỡi, lưởi)[?][?] bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn; (nghĩa chuyển) chỉ những vật dài và thon nhỏ giống lưỡi;
    uốn lưỡi bảy lần trước khi nói
    lưỡi dao
    lưỡi kiếm
Tập tin:Close-up view of the head of a white tiger, yawning with the tongue out.jpg
Lưỡi hổ

Từ cùng gốc

  1. ^