Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Lưỡi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:26, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
舌
(
thiệt
)
/*mə.lat/
→
(
Proto-Vietic
)
/*laːs/
[cg1]
→
(
Việt trung đại
)
𥚇
(
lưỡi, lưởi
)
[?]
[?]
bộ phận mềm trong miệng, dùng để đón và nếm thức ăn;
(nghĩa chuyển)
chỉ những vật dài và thon nhỏ giống lưỡi;
uốn
lưỡi
bảy
lần trước khi nói
lưỡi
dao
lưỡi
kiếm
Tập tin:Close-up view of the head of a white tiger, yawning with the tongue out.jpg
Lưỡi hổ
Từ cùng gốc
^
(
Bắc Trung Bộ
)
lãi, lại, lãn
(
Mường
)
lãi
(
Chứt
)
/lə̀arʰ²/
(Rục)
(
Chứt
)
/lə̀alʰ²/
(Sách)
(
Chứt
)
/lìəh/
(Arem)
(
Thổ
)
/lɐːl⁶/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/laːn⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Maleng
)
/laːj⁵⁶/
(Khả Phong)
(
Maleng
)
/laːjʔ/
(Bro)
(
Tày Poọng
)
/laːt, laːc/
(
Thavưng
)
/lás, lajʰ¹/