Ôm
- (Proto-Vietic) /*ʔoːm/ (cũ) đầy tay; vòng hai tay qua để giữ sát vào người
- một ôm lúa
- bia ôm
- xe ôm
- (Đức) Ohm → (Pháp) ohm đơn vị đo điện trở của vật liệu, ký hiệu là Ω
- ôm kế
Tập tin:Two hugging cats.jpg Hai chú mèo ôm nhau Tập tin:Vintage Ohmmeter Bakelite case opened.jpg Bên trong điện trở kế