Bước tới nội dung

Bộng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:18, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bảnh) /bˠæŋ/ [a] &nbsp cái nồi lớn bằng đất nung
    một bộng kho
  2. (Proto-Vietic) /*boːŋʔ/ khoảng rỗng trong thân cây; khoảng rỗng chứa nước trong cơ thể; rỗng, trống
    bộng cây cổ thụ
    dưa bộng
  • Nấu bằng bộng
  • Bộng cây

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /bong6/