Túi
- (Proto-Mon-Khmer) /*sur() ~ *suurʔ ~ *suər()/ [cg1] đồ đựng bằng vải hoặc vật liệu mỏng, thường có quai để xách, có thể được may liền vào trang phục
Tập tin:Sidi Bou Saïd Leder.JPG Các mẫu túi xách Tập tin:Jeans pocket back.jpg Túi quần sau
Từ cùng gốc
- ^
- (Mường) thủl
- (Proto-Katuic) /*sɔɔr/
- (Pa Kô) xor
- (Proto-Palaungic) /*suːr/
- (Mường) thủl